TUYỂN SINH VÀ NGHỀ NGHIỆP
Image default
HƯỚNG NGHIỆP

Sinh vật học là gì?

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” sinh vật học “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ sinh vật học, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ sinh vật học trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Tôi cần 1 nhà cổ sinh vật học.

And I need a paleontologist .

2. Tôi là một nhà cổ sinh vật học.

I’m a paleontologist .

3. Well, tôi là 1 nhà cổ sinh vật học.

Well, I’m a paleontologist .

4. Hẹn hò với 1 nhà cổ sinh vật học.

A paleontologist who works out .

5. Tôi bị cuốn hút bởi những nhà cổ sinh vật học.

I’m fascinated by paleontology .

6. Mà tôi là, một nhà sinh vật học chuyên về san hô.

So I’m, like, a coral biologist .

7. Tên cụ thể tôn vinh nhà cổ sinh vật học Rinchen Barsbold.

The specific name honours the palaeontologist Rinchen Barsbold .

8. Anh có biết khu vực cổ sinh vật học, tầng 5, ngăn 437?

Do you know the paleontology section, fifth floor, stack 437 ?

9. Không phải là tôi không thích các nhà cổ sinh vật học khác.

It’s not that I don’t like other paleontologists .

10. Đoán xem chuyện gì xảy ra với tổ cổ sinh vật học của tớ.

Guess what happened in the paleontology department .

11. Không có câu hỏi nào cho tôi về ngành cổ sinh vật học cả.

None of my questions have anything to do with paleontology .

12. Và sẽ có một bài viết về anh trên Tạp chí Cổ sinh vật học.

And there will be an article about me in the Paleontology Review .

13. Điều này được gọi là lạm dụng trẻ em theo cách cổ sinh vật học.

This is called paleontological child abuse .

14. Các nhà cổ sinh vật học chưa định rõ tầng động vật cho thế Holocen.

Paleontologists have not defined any faunal stages for the Holocene .

15. Ocypode brevicornis được mô tả lần đầu bởi nhà sinh vật học Henri Milne-Edwards vào 1837.

Ocypode brevicornis was first described by the French zoologist Henri Milne-Edwards in 1837 .

16. Các nhà cổ sinh vật học suốt 200 năm qua đã lập bảng biểu về cái chết.

Well, paleontologists for the last 200 years have been charting death .

17. Tớ chắc chắn là còn một đống nhà cổ sinh vật học xinh đẹp khác ngoài kia.

I’m sure there are tons of other beautiful paleontologists out there .

18. James Mello đỗ tiến sĩ về ngành cổ sinh vật học từ Đại học Yale năm 1962.

James Mello completed his Ph. D. in paleontology from Yale University in 1962 .

19. Là một nhà sinh vật học phân tử, tôi đã xem rất nhiều bức vẽ như vậy.

I’m a molecular biologist by training, and I’ve seen a lot of these kinds of drawings .

20. Đó là một trong những thắc mắc lớn nhất chưa giải đáp được trong ngành sinh vật học, và cho đến nay các nhà sinh vật học chỉ có thể đưa ra không gì hơn là những lời phỏng đoán vu vơ.

It is one of the biggest unanswered questions in biology, and so far biologists can offer little more than wild guesses .

21. Đoán xem ai được đọc diễn văn chính trong hội nghị cổ sinh vật học quốc tế nào?

Guess who’s up for keynote speaker at the National Paleontology Conference ?

22. Tôi gần như tuyệt chủng – tôi là một nhà cổ sinh vật học sưu tầm các hóa thạch.

I am almost extinct — I’m a paleontologist who collects fossils .

23. Theo nhà sinh vật học John Tuxill, điều ấy đòi hỏi “một sự thay đổi chính sách lớn”.

That, according to biologist John Tuxill, would require “ a major policy shift. ”

24. Lúc đó tôi khoảng 5 tuổi, và tôi quyết định mình sẽ trở thành nhà cổ sinh vật học.

I was about five years old at the time, and I decided there and then that I would become a paleontologist .

25. Nhà sinh vật học người Anh Thomas Henry Huxley đặt ra thuật ngữ Darwinism vào tháng 4 năm 1860.

English biologist Thomas Henry Huxley coined the term Darwinism in April 1860.

26. Nhà cổ sinh vật học người Mỹ, Kenneth Carpenter đã kiểm tra lại các mẫu vật vào năm 1992.

American paleontologist Kenneth Carpenter re-examined the material in 1992 .

27. Oreopithecus bambolii lần đầu tiên được nhà cổ sinh vật học người Pháp là Paul Gervais miêu tả năm 1872.

Oreopithecus bambolii was first described by French paleontologist Paul Gervais in 1872 .

28. 1964) 1916 – Maurice Wilkins, nhà vật lý học và sinh vật học người New Zealand, người đoạt giải Nobel (m.

1964 ) 1916 – Maurice Wilkins, New Zealand-English physicist and biologist, Nobel Prize laureate ( d .

29. Cha ông, James Mello, là một nhà cổ sinh vật học và mẹ ông, Sally Mello, là một nghệ sĩ.

His father, James Mello, was a paleontologist and his mother, Sally Mello, was an artist .

30. Và câu trả lời phụ thuộc vào công thức mà tất cả các nhà cổ sinh vật học sử dụng.

And the answer relies on a formula that all paleontologists use .

31. “Các nhà sinh vật học đang cố gắng loại trừ bệnh tật và kéo dài tuổi thọ của con người.

“ Biologists are trying to eliminate disease and lengthen our life span .

32. “Phải chăng hiểu cách đúng đắn nhất tôn giáo là bệnh truyền nhiễm của lý trí?”—Nhà sinh vật học Richard Dawkins.

“ Is religion best understood as an infectious disease of the mind ? ” — Biologist Richard Dawkins .

33. Một số nhà cổ sinh vật học liên hệ nhiều hay phần lớn các dạng này với các động vật hiện đại.

Some paleontologists relate many or most of these forms to modern animals .

34. Cô là nhà cổ sinh vật học, công việc của cô chủ yếu là đào bới những thứ đã chết từ lâu.

She’s a paleobiologist, which means she specializes in digging up really old dead stuff .

35. Nhà sinh vật học Lewis Wolpert tin rằng sự kỳ lạ của vật lý hiện đại chỉ là một ví dụ cực đoan.

The biologist Lewis Wolpert believes that the queerness of modern physics is just an extreme example .

36. Tôi muốn trở thành nhà cổ sinh vật học nghiên cứu về khủng long, và muốn có một con khủng long làm thú cưng.

I had two dreams. I wanted to be a paleontologist, a dinosaur paleontologist, and I wanted to have a pet dinosaur .

37. Hoa được đưa vào Tây Âu và Hà Lan vào thế kỷ 17 bởi Carolus Clusius, một nhà nghiên cứu sinh vật học của Vienna .

The flower were introduced in the westen Europe and the Netherlands in the 17 th century by Carolus Clusius, a famous biologist from Vienna .

38. Nhưng làn sóng mới các nhà cổ sinh vật học – các sinh viên đã tốt nghiệp của tôi – thu thập các dấu ấn sinh học.

But the new wave of paleontologists — my graduate students — collect biomarkers .

39. Nhà sinh vật học Bob Gill nói: “Tôi nghiên cứu về chúng 20 năm qua, vậy mà việc đó vẫn khiến tôi há hốc miệng kinh ngạc”.

“ I’ve been studying them 20 years, ” says biologist Bob Gill, “ and it’s still jaw-dropping to me. ”

40. Răng hàm hóa thạch của một con voi với kích thước khổng lồ đang có mặt tại Bảo tàng Cổ sinh vật học của Đại học Athens.

The fossilised molar of an elephant of gigantic proportions was presented to the Paleontology Museum of the University of Athens .

41. Những hóa thạch này được phát hiện ở Thành hệ Hell Creek tại Nam Dakota bởi ba nhà cổ sinh vật học nghiệp dư từ Sioux City, Iowa.

Thes e were discovered in the Hell Creek Formation in South Dakota by three amateur paleontologists from Sioux City, in the U.S. state of Iowa .

42. Chủ đề Cổ sinh vật học Danh sách khủng long Danh sách thằn lằn đầu rắn List of pterosaur classifications Pterosaur ^ Haaramo, Mikko (ngày 15 tháng 11 năm 2005).

Paleontology portal List of dinosaurs List of plesiosaurs List of pterosaur classifications Pterosaur Timeline of pterosaur research Haaramo, Mikko ( 15 November 2005 ) .

43. Ngày nay, trong sa mạc Mojave nóng bỏng và hiu quạnh này ở phía Nam California, nhà sinh vật học Ken Nealson đang tìm kiếm bí mật của sự sống.

Today, in the parched and barren Mojave Desert, in Southern California, geobiologist Ken Nealson is searching for the secrets to life .

44. Năm 1990, nhà cổ sinh vật học người Mỹ Walter P. Coombs tuyên bố rằng các mào có thể đã được tăng cường bằng màu sắc để các con đực khoe mẽ.

In 1990, the American paleontologist Walter P. Coombs stated that the crests may have been enhanced by colors for use in display .

45. Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện ra hai hoá thạch còn được bảo quản tốt, một ở Đức vào thập niên 1850 và một ở Pháp vào thập niên 1970.

Paleontologists have found two well-preserved fossils, one in Germany in the 1850 s and the second in France more than a century later .

46. Năm 2001, nhà cổ sinh vật học người Úc Ralph Molnar cho rằng điều này là do sự bất thường trong quá trình phát triển được gọi là sự bất đối xứng dao động.

In 2001 the Australian paleontologist Ralph Molnar suggested that this was caused by a developmental anomaly called fluctuating asymmetry .

47. Tuy nhiên, hầu hết các nhà cổ sinh vật học vẫn nghĩ rằng động vật có khớp xương răng – squamosal và răng hàm đặc trưng của động vật có vú hiện đại là thành viên của Mammalia.

Most paleontologists, however, still think that animals with the dentary-squamosal jaw joint and the sort of molars characteristic of modern mammals should formally be members of Mammalia .

48. Thuật ngữ này được nhà sinh vật học Hans Kruuk của Hà Lan đề ra ra sau khi nghiên cứu những con linh cẩu nâu thường thấy ở châu Phi và những con cáo đỏ ở Anh.

The term was invented by Dutch biologist Hans Kruuk after studying spotted hyenas in Africa and red foxes in England .

49. UCPC-2 nằm trong Bộ sưu tập Cổ sinh vật học của Đại học Chicago bao gồm chủ yếu là hai mũi hẹp kết nối với nhau với một mào (có rãnh) ở khu vực giữa hai mắt.

UCPC-2 in the University of Chicago Paleontological Collection consists mainly of two narrow connected nasals with a fluted ( ridged ) crest from the region between the eyes .

50. Nhà sinh vật học Lewis Thomas nhận xét: “Quá trình này sẽ không bao giờ chấm dứt vì con người là sinh vật có tính hiếu kỳ vô độ, luôn muốn nghiên cứu, khám phá và tìm cách hiểu mọi việc.

Biologist Lewis Thomas noted : “ There will be no end to this process, being the insatiably curious species that we are, exploring, looking around and trying to understand things .

Tin liên quan

Trắc nghiệm tính cách miễn phí, chuẩn quốc tế

tuyensinh

Kế hoạch nghề nghiệp trong vòng 3 năm tới viết như thế nào?

tuyensinh

Giải mã bản thân với 4 bài trắc nghiệm hướng nghiệp nổi tiếng nhất

tuyensinh