TUYỂN SINH VÀ NGHỀ NGHIỆP
Image default
ÔN TẬP KIẾN THỨC

Tổng hợp kiến thức tiếng Anh lớp 12

5/5 – ( 1 bầu chọn )

Tiếng anh là môn ngôn ngữ được chọn nhiều nhất trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia. Và trong phân kiến thức ôn thi đại học môn tiếng anh thì tiếng anh lớp 12 chiếm khá nhiều kiến thức. Vì vậy để giúp các bạn ôn tập tốt hơn bài viết dưới đây sẽ tổng hợp kiến thức tiếng anh lớp 12.

Phần 1: Ôn tập các thì trong tiếng anh

Thì hiện tại đơn (Simple Present)

Thì HTĐ được dùng để diễn đạt một chân lý, một thực sự hiển nhiên. Thì này còn miêu tả một thói quen, một hành vi được diễn ra tiếp tục ở hiện tại .

+ Cấu trúc thì hiện tại đơn:

  • S + V + O
  • S + do / does + not + V-inf
  • Do / Does + S + V-inf ?

Thường nhận ra qua những từ : always, every, usually, often, generally, frequently .
+ Ngoài ra những bạn học viên cần chú ý quan tâm những quy tắc : Thêm – es với những động từ có đuôi là : – o, – s, – x, – ch, – sh

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Thì HTTD thường được dùng:

  • Để miêu tả một hành vi đang diễn ra và lê dài trong một thời hạn ở hiện tại .
  • Diễn tả một hành vi lặp đi lặp lại ( với always ) .
  • Dùng để diễn đạt một hành vi sắp diễn ra trong tương lai gần .
  • Thì hiện tại tiếp nối thường được sử dụng tiếp sau câu ý kiến đề nghị, câu mệnh lệnh .

+ Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:

  • S + be ( am / is / are ) + V-ing
  • S + be ( am / is / are ) + not + V-ing
  • Be ( am / is / are ) + S + V-ing

Thường phân biệt qua những từ : now, right now, at present, at the moment, …
+ Lưu ý : Học sinh cần nhớ thì HTTD không dùng với những động từ chỉ nhận thức tri giác .

Thì quá khứ đơn (Simple Past)

Diễn tả một hành vi đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời hạn được xác lập đơn cử .

+ Cấu trúc thì quá khứ đơn:

  • S + V-ed
  • S + did + not + V-inf
  • Did + S + V-inf

Thường nhận ra qua những từ : yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night .

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

Thì QKTD dùng để:

  • Dùng để miêu tả hành vi đang xảy ra tại một thời gian trong quá khứ .
  • Diễn đạt hai hành vi xảy ra đồng thời trong quá khứ .
  • Mô tả hành vi đang xảy ra thì có hành vi khác xen vào .
  • Hành động đó được diễn ra lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác .

+ Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:

  • S + be ( was / were ) + V-ing
  • S + be ( was / were ) + not + V-ing
  • Be ( was / were ) + S + V-ing

Thường nhận ra qua : while, at the very moment, at + giờ + last night, and this morning ( afternoon ) .

Thì tương lai đơn (Simple Future)

Thì tương lai đơn được dùng để:

  • Diễn đạt một quyết định hành động tại thời gian nói .
  • Đưa ra lời mời, lời nhu yếu, ý kiến đề nghị .
  • Diễn đạt Dự kiến không có địa thế căn cứ .

+ Cấu trúc thì tương lai đơn:

  • S + will / shall + V-inf
  • S + will / shall + not + V-inf
  • Will / shall + S + V-inf

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous)

Thì HTHTTD dùng để nhấn mạnh vấn đề khoảng chừng thời hạn của một hành vi đã diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại .

+ Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

  • S + have / has + been + V-ing
  • S + have / has + not + been + V-ing
  • Have / Has + S + been + V-ing ?

Thường phân biệt qua : all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far .

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

Thì QKHT được dùng để diễn đạt một hành vi đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ .

+ Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành:

  • S + had + PII
  • S + had + not + PII
  • Had + S + PII

Dấu hiệu nhật biết : after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for …

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)

Thì quá khứ triển khai xong tiếp nối được dùng để nhấn mạnh vấn đề một khoảng chừng thời hạn của một hành vi đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành vi đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ .

+ Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

  • S + had + been + V-ing
  • S + had + not + been + V-ing
  • Had + S + been + V-ing

Dấu hiệu phân biệt : until then, by the time, prior to that time, before, after .

Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous)

Thì tương lai tiếp nối được dùng để diễn đạt một hành vi đã xảy ra ở 1 thời gian nào đó trong tương lai .

+ Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn:

  • S + will / share + be + V-ing
  • S + will / share + not + be + V-ing
  • will / share + S + be + V-ing

Phần 2: Câu điều kiện

cau dieu kien

Phần 3: Mệnh đề quan hệ

dai tu quan he

Hy vọng bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn ôn tiếng anh 12 một cách hiệu quả. Chúc các bạn học và ôn thi chuẩn bị cho kỳ thi mới thật tốt nha!

Các bạn có thể tham khảo thêm bài viết:

Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh

Phương pháp học tiếng anh tại nhà

Tin liên quan

Ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý hiệu quả, chất lượng

tuyensinh

Bộ đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 12 năm 2020 – 2021

tuyensinh

Cách ôn thi THPT môn sinh hiệu quả

tuyensinh